Chuyển đến nội dung chính
Thành viên của GI Group
Nghiên cứu · cập nhật hằng tháng

GI Passport Index 2026

199 hộ chiếu. Hai bảng xếp hạng. Cập nhật hằng tháng. Tất cả đều được tính toán từ dữ liệu công khai.

Cập nhật dữ liệu: 2026-10-15

Hộ chiếu này có đáng để đầu tư sở hữu?Chấm điểm khả năng miễn visa, mức độ dễ sở hữu, thuế, tính ổn định và chất lượng sống

GIPI
GI Passport Investment IndexHộ chiếu nào đáng đầu tư nhất?
  • Số nước miễn visa
  • Mức độ dễ sở hữu
  • Thuế
  • Tính ổn định
  • Chất lượng sống
Tăng hạng mạnh nhất · So với ấn bản 2026Canada▲19#16
Giảm hạng mạnh nhất · So với ấn bản 2026Nhật Bản▼20#35
Top 10 · 2026-10-15
  1. 1Singapore77.2▲1
  2. 2Bồ Đào Nha76.7▼1
  3. 3New Zealand76.0▲1
  4. 4Thụy Sĩ75.7▲1
  5. 5Luxembourg75.6▲1
  6. 6Úc74.6▲1
  7. 7Monaco74.1▲1
  8. 8Hồng Kông73.2▲1
  9. 9Grenada72.8▲1
  10. 10Iceland72.3▲1

Bản thân hộ chiếu mạnh đến đâu?Chấm điểm khả năng miễn visa, độ ổn định của quyền miễn visa và chất lượng sống

GIPS
GI Passport Strength IndexHộ chiếu nào mạnh nhất?
  • Số nước miễn visa
  • Độ ổn định miễn visa
  • Chất lượng sống
Tăng hạng mạnh nhất · So với ấn bản 2026Canada▲8#25
Giảm hạng mạnh nhất · So với ấn bản 2026Saint Lucia▼8#110
Top 10 · 2026-10-15
  1. 1Singapore92.6
  2. 2Thụy Sĩ91.8
  3. 3Na Uy91.4
  4. 4Hàn Quốc90.9
  5. 5Đan Mạch90.6
  6. 6Nhật Bản90.4
  7. 7Hà Lan90.0
  8. 8Phần Lan89.8
  9. 9Đức89.5
  10. 10Monaco89.0

Hộ chiếu mạnh nhất ở từng khu vực

Hộ chiếu xếp hạng cao nhất ở mỗi khu vực trong số bảy khu vực, theo chỉ số đầu tư (GIPI) và chỉ số sức mạnh (GIPS).

Khu vựcDẫn đầu GIPIDẫn đầu GIPS
Châu ÂuBồ Đào Nha#2 · 76.7Thụy Sĩ#2 · 91.8
Châu ÁSingapore#1 · 77.2Singapore#1 · 92.6
Trung ĐôngCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất#16 · 71.7Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất#33 · 83.3
Bắc MỹCanada#16 · 71.7Canada#25 · 85.8
Mỹ Latinh và CaribeGrenada#9 · 72.8Chile#40 · 79.7
Châu Đại DươngNew Zealand#3 · 76.0Úc#14 · 88.6
Châu PhiMauritius#47 · 66.7Seychelles#54 · 69.9

Toàn cảnh mọi hộ chiếu

Nhấp vào một hộ chiếu để xem thông tin chi tiết trong GI Passport Investment Index: lộ trình, mức đầu tư, điều kiện nhập tịch và danh sách nước miễn visa.

Hộ chiếuChỉ số đầu tư GIPIChỉ số sức mạnh GIPSĐiểm đến miễn visa
Singapore新加坡11194
Bồ Đào Nha葡萄牙222186
New Zealand紐西蘭319184
Thụy Sĩ瑞士42189
Luxembourg盧森堡523189
Úc澳洲614184
Monaco摩納哥710183
Hồng Kông香港828179
Grenada格林納達978150
Iceland冰島1014186
Antigua và Barbuda安提瓜及巴布達1080153
Thổ Nhĩ Kỳ土耳其1291114
Đài Loan台灣1241136
Thụy Điển瑞典1410189
Chile智利1440175
Hungary匈牙利1645188
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất阿拉伯聯合酋長國1633192
Ý意大利1621186
Canada加拿大1625185
St. Kitts và Nevis聖基茨及尼維斯2081157
Malta馬爾他2020189
Uruguay烏拉圭2051162
Pháp法國2326181
Na Uy挪威233189
Hy Lạp希臘2530188
Estonia愛沙尼亞2626187
Barbados巴巴多斯2752163
Ireland愛爾蘭2710189
El Salvador薩爾瓦多29100130
Đức德國309188
Ma Cao澳門3043155
Bulgaria保加利亞3250182
Bỉ比利時3216189
Hà Lan荷蘭347184
Nhật Bản日本356190
Nauru瑙魯3612272
Ba Lan波蘭3624186
Síp塞浦路斯3838180
Séc捷克3831188
Costa Rica哥斯達黎加4068149
Dominica多米尼克41104143
San Marino聖馬力諾4237174
Đan Mạch丹麥435187
Phần Lan芬蘭448190
Vương quốc Anh英國4429176
Argentina阿根廷4653169
Mauritius毛里裘斯4757153
Qatar卡塔爾4847119
Brazil巴西4970171
Jordan約旦4910550
Saint Lucia聖盧西亞51110146
Hàn Quốc南韓524191
São Tomé và Príncipe聖多美和普林西比5314358
Paraguay巴拉圭5489149
Andorra安道爾5444177
Latvia拉脫維亞5635186
Peru秘魯5675151
Croatia克羅地亞5831188
Slovenia斯洛文尼亞5813189
Liechtenstein列支敦士登6036186
Slovakia斯洛伐克6034189
Áo奧地利6217188
Sierra Leone塞拉利昂6316258
Bahamas巴哈馬6460162
Brunei汶萊6446167
Seychelles塞舌爾6654160
Tây Ban Nha西班牙6717189
Malaysia馬來西亞6848183
Ả Rập Xê Út沙地阿拉伯696395
Romania羅馬尼亞6949182
Hoa Kỳ美國7164176
Bahrain巴林716297
Israel以色列7138168
Palau帛琉7455129
Panama巴拿馬7577149
Tonga湯加7658134
Campuchia柬埔寨7715949
Ai Cập埃及7814044
Quần đảo Marshall馬紹爾群島7960137
Litva立陶宛8042184
Tuvalu圖瓦盧8187136
Moldova摩爾多瓦8285122
St. Vincent và Grenadines聖文森及格瑞那丁8379157
Oman阿曼846589
Thành Vatican梵蒂岡8456159
Samoa薩摩亞8468137
Serbia塞爾維亞8772132
Gruzia格魯吉亞8771134
Cộng hòa Dominica多米尼加共和國8912065
Bangladesh孟加拉9016332
Vanuatu瓦努阿圖9116795
Albania阿爾巴尼亞9265118
Thái Lan泰國938375
Trinidad và Tobago千里達和多巴哥9498140
Armenia亞美尼亞959565
Mexico墨西哥9593158
Honduras洪都拉斯97131129
Guatemala危地馬拉98115138
Kazakhstan哈薩克998875
Montenegro黑山9958131
Ecuador厄瓜多爾10110883
Colombia哥倫比亞10296127
Nga俄羅斯10392112
Belize伯利茲10412995
Bắc Macedonia北馬其頓10576131
Zambia贊比亞10515062
Micronesia密克羅尼西亞10773131
Bolivia玻利維亞10812568
Cabo Verde佛得角10912763
Bosnia và Herzegovina波斯尼亞和黑塞哥維那11074124
Kuwait科威特11165105
Nam Phi南非11211491
Ukraina烏克蘭11386145
Indonesia印尼1149973
Jamaica牙買加11412383
Iran伊朗11413336
Nicaragua尼加拉瓜117107133
Uzbekistan烏茲別克11810160
Kenya肯尼亞11914564
Mông Cổ蒙古12010961
Belarus白俄羅斯1219778
Fiji斐濟1229080
Sri Lanka斯里蘭卡12312638
Kosovo科索沃1249494
Malawi馬拉維12415867
Azerbaijan亞塞拜疆12410667
Quần đảo Solomon所羅門群島127103141
Liban黎巴嫩12814241
Kyrgyzstan吉爾吉斯12811860
Algérie阿爾及利亞13012453
Suriname蘇里南13111168
Botswana博茨瓦納13213770
Philippines菲律賓13313259
Trung Quốc中國1348278
Cuba古巴13511854
Maroc摩洛哥13511669
Guyana圭亞那13713489
Maldives馬爾代夫1388491
Đông Timor東帝汶13913098
Turkmenistan土庫曼14014144
Tunisia突尼西亞14112161
Eswatini斯威士蘭14214565
Venezuela委內瑞拉143113123
Zimbabwe津巴布韋14416157
Ghana加納14513563
Namibia納米比亞14614367
Rwanda盧旺達14713861
Kiribati吉里巴斯148102134
Syria敘利亞14918326
Việt Nam越南15011248
Tajikistan塔吉克15112754
Guinea幾內亞15218452
Iraq伊拉克15217030
Bờ Biển Ngà科特迪瓦15416553
Haiti海地15519044
Guinea-Bissau幾內亞比紹15618748
Angola安哥拉15617245
Uganda烏干達15816061
Mauritania毛里塔尼亞15915151
Djibouti吉布提16018145
Tanzania坦桑尼亞16014866
Sénégal塞內加爾16215256
Lesotho萊索托16214968
Bhutan不丹16411648
Libya利比亞16516838
Triều Tiên北韓16615536
Sudan蘇丹16719238
Nigeria尼日利亞16818041
Palestine巴勒斯坦16913834
Bénin貝寧17016658
Nam Sudan南蘇丹17019642
Comoros科摩羅17016450
Burkina Faso布基納法索17317653
Mali馬里17319149
Burundi布隆迪17518647
Papua New Guinea巴布亞新畿內亞17515478
Gabon加蓬17715357
Gambia岡比亞17815565
Afghanistan阿富汗17818919
CHDC Congo (Kinshasa)剛果(金夏沙)18018740
Lào老撾18115746
Cameroon喀麥隆18217446
Ấn Độ印度18313653
Togo多哥18416853
Mozambique莫桑比克18517653
Madagascar馬達加斯加18517954
Niger尼日爾18718551
Cộng hòa Congo (Brazzaville)剛果(布拉薩)18717346
Ethiopia埃塞俄比亞18918142
Nepal尼泊爾18914734
Somalia索馬里19119831
Cộng hòa Trung Phi中非共和國19219547
Tchad乍得19319349
Liberia利比里亞19417846
Pakistan巴基斯坦19517526
Guinea Xích Đạo赤道幾內亞19617153
Yemen也門19719333
Myanmar緬甸19819741
Eritrea厄立特里亞19919935

Cách tính các chỉ số

Hai chỉ số dùng các trụ cột và trọng số khác nhau (mỗi trụ cột được chấm từ 0 đến 100). Ấn bản thường niên được tính vào ngày 1 tháng 1 và cập nhật hằng tháng; ký hiệu ▲▼ cho biết mức thay đổi thứ hạng so với ấn bản thường niên. Phương pháp tính phiên bản 1.0, hoàn thiện ngày 16 tháng 10, 2026.

GIPIGI Passport Investment Index

Hộ chiếu nào đáng đầu tư nhất?

  • Số nước miễn visa25%

    Số điểm đến có thể nhập cảnh miễn visa, nhận visa tại cửa khẩu hoặc bằng e-visa; một nửa tính theo số lượng, một nửa theo quy mô kinh tế của các điểm đến.

  • Mức độ dễ sở hữu25%

    Số năm cần để có hộ chiếu (bị trừ toàn bộ điểm nếu từ 15 năm trở lên), số ngày phải có mặt mỗi năm, mức đầu tư tối thiểu chính thức (khoản tiền có thể thu hồi được tính 25%), việc có phải từ bỏ quốc tịch hiện tại hay không, cùng các yêu cầu về xét duyệt và ngôn ngữ.

  • Thuế15%

    Thuế đánh theo quốc tịch luôn được tính; việc đánh thuế trên thu nhập toàn cầu và mức thuế suất cao nhất đối với thu nhập, lãi vốn và thừa kế được tính tương ứng với thời gian cư trú bắt buộc.

  • Tính ổn định15%

    Việc các điểm đến lớn rút lại quyền miễn visa trong năm năm qua, cũng như các diện đầu tư hoặc nhập tịch bị đóng, bị thắt chặt hay bị khởi kiện ra tòa.

  • Chất lượng sống20%

    Thứ hạng bách phân vị toàn cầu về an toàn, giáo dục, độ bao phủ y tế, tuổi thọ khỏe mạnh và chất lượng quản trị nhà nước.

Xem toàn bộ phương pháp tính →

GIPSGI Passport Strength Index

Hộ chiếu nào mạnh nhất?

  • Số nước miễn visa40%

    Số điểm đến có thể nhập cảnh không cần visa, nhận visa tại cửa khẩu hoặc chỉ cần giấy phép du lịch điện tử; một nửa tính theo số lượng, một nửa theo quy mô kinh tế của các điểm đến.

  • Độ ổn định miễn visa20%

    Việc khối Schengen, Anh, Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Trung Quốc hoặc Ireland có rút lại hay xem xét lại quyền miễn visa trong năm năm qua hay không, có trọng số theo quy mô kinh tế.

  • Chất lượng sống40%

    Thứ hạng bách phân vị toàn cầu về an toàn, giáo dục, độ bao phủ y tế, tuổi thọ khỏe mạnh và chất lượng quản trị nhà nước.

Các quốc gia đánh thuế công dân sống ở nước ngoài (Mỹ, Eritrea) bị trừ thêm 10 điểm.

Xem toàn bộ phương pháp tính →

Câu hỏi thường gặp

GI Passport Index là gì?

GI Passport Index do Global Immigrate biên soạn, xếp hạng 199 hộ chiếu từ hai góc nhìn. GI Passport Investment Index (GIPI) trả lời câu hỏi một hộ chiếu có đáng để đầu tư sở hữu hay không, dựa trên khả năng miễn visa, mức độ dễ sở hữu, thuế, tính ổn định và chất lượng sống. GI Passport Strength Index (GIPS) chỉ xét bản thân hộ chiếu: khả năng miễn visa, mức độ ổn định của quyền miễn visa và chất lượng sống.

Hai chỉ số khác nhau như thế nào?

GIPI nhìn từ góc độ nhà đầu tư, tính đến thời gian, khoản đầu tư, yêu cầu cư trú và thuế cần thiết để có được hộ chiếu; GIPS nhìn từ góc độ người mang hộ chiếu và không xét đến việc xin hộ chiếu khó hay dễ. Vì vậy, một hộ chiếu có thể xếp hạng rất khác nhau ở hai chỉ số: hộ chiếu khó sở hữu có thể rất mạnh, nhưng chưa chắc là lựa chọn đáng giá nhất đối với nhà đầu tư.

Chỉ số được cập nhật bao lâu một lần?

Ấn bản thường niên được công bố vào ngày 1 tháng 1 và cập nhật hằng tháng: các thay đổi về visa được bổ sung sau khi đã đối chiếu với nguồn chính thức; các chương trình đầu tư, quy định nhập tịch và thuế suất được theo dõi hằng tháng để nắm bắt những thay đổi lớn và được rà soát toàn diện mỗi quý.

Tôi có thể trích dẫn dữ liệu không?

Có. Dữ liệu được công bố theo giấy phép CC BY-NC 4.0 (sử dụng phi thương mại): vui lòng ghi nguồn "GI Passport Index" và dẫn liên kết về trang này. Nhà báo có thể tải biểu đồ và dữ liệu tại trang dành cho báo chí.

Hộ chiếu Hồng Kông xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Hồng Kông xếp hạng 8 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 73.2 điểm) và hạng 28 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.5 điểm), được miễn visa tới 179 điểm đến. Lộ trình: New Capital Investment Entrant Scheme (HK$30m) → thường trú sau 7 năm → nhập quốc tịch Trung Quốc → hộ chiếu HKSAR, mức đầu tư tối thiểu HK$30M; mất khoảng 8.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Hộ chiếu HKSAR chỉ cấp cho công dân Trung Quốc có thẻ căn cước thường trú Hồng Kông: cần cư trú thông thường liên tục 7 năm để được thường trú, sau đó xin nhập quốc tịch Trung Quốc qua Sở Di trú theo Điều 7 Luật Quốc tịch CHND Trung Hoa (xét các yếu tố như việc định cư tại Hồng Kông, hồ sơ thu nhập và thuế, nhân thân, khả năng tiếng Trung); không được giữ quốc tịch nước ngoài

Hộ chiếu Đài Loan xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Đài Loan xếp hạng 12 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 72.1 điểm) và hạng 41 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 79.3 điểm), được miễn visa tới 136 điểm đến. Lộ trình: Cư trú diện nhà đầu tư (ARC dành cho nhà đầu tư nước ngoài) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu US$200k; mất khoảng 6.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Hiện có nơi cư trú tại Đài Loan và đã cư trú hợp pháp từ 183 ngày trở lên mỗi năm trong 5 năm liên tục; đủ tuổi thành niên, không có hành vi xấu hay tiền án, có đủ tài sản hoặc kỹ năng chuyên môn để tự lo cuộc sống, biết tiếng Hoa phổ thông cơ bản và hiểu biết về quyền và nghĩa vụ của công dân. Phải nộp bằng chứng đã mất quốc tịch gốc trong vòng 1 năm kể từ khi được chấp thuận, trừ nhân tài chuyên môn cao được tiến cử (có thể nộp đơn sau 2 năm, mỗi năm cư trú từ 183 ngày trở lên), người có đóng góp đặc biệt cho Trung Hoa Dân Quốc và người không thể có được giấy tờ chứng minh vì lý do ngoài khả năng kiểm soát (Luật Quốc tịch, các Điều 3, 5, 6, 9)

Hộ chiếu Trung Quốc xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Trung Quốc xếp hạng 134 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 48.5 điểm) và hạng 82 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 59.1 điểm), được miễn visa tới 78 điểm đến. Lộ trình: Không có diện đầu tư để nhập quốc tịch · nhanh nhất: giấy phép lao động (visa Z) hoặc thường trú diện đầu tư (USD 2m, duy trì 3 năm) → nhập tịch theo xét duyệt tùy nghi (hiếm khi được chấp thuận); mất khoảng 15 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Người nước ngoài tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, đồng thời là thân nhân gần của công dân Trung Quốc, đã định cư tại Trung Quốc hoặc có lý do chính đáng khác, có thể được nhập tịch khi được phê duyệt; Trung Quốc không công nhận hai quốc tịch

Hộ chiếu Ma Cao xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Ma Cao xếp hạng 30 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 69.7 điểm) và hạng 43 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 79.0 điểm), được miễn visa tới 155 điểm đến. Lộ trình: Không có diện đầu tư với ngưỡng cố định (cư trú diện đầu tư lớn được xét từng trường hợp; rất ít hồ sơ được duyệt) · nhanh nhất: cư trú theo Chương trình Nhân tài → thường trú sau 7 năm → nhập quốc tịch Trung Quốc qua DSI; mất khoảng 8.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Để được cấp hộ chiếu Đặc khu Hành chính Ma Cao, cần có quốc tịch Trung Quốc và quyền thường trú tại Ma Cao (thường là sau 7 năm cư trú thông thường); thường trú nhân mang quốc tịch nước ngoài có thể nộp đơn lên Cục Dịch vụ Nhận dạng (DSI) để nhập tịch theo Điều 7 Luật Quốc tịch CHND Trung Hoa và phải chứng minh đã từ bỏ mọi quốc tịch nước ngoài trong vòng 6 tháng kể từ khi được chấp thuận

Hộ chiếu Mỹ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Mỹ xếp hạng 71 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 61.5 điểm) và hạng 64 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 65.4 điểm), được miễn visa tới 176 điểm đến. Lộ trình: EB-5 → thẻ xanh → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu US$800k; mất khoảng 10.1 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú liên tục 5 năm với tư cách người có thẻ xanh, trong đó có mặt thực tế tại Mỹ ít nhất 30 tháng và 3 tháng tại tiểu bang nộp đơn; vượt qua bài thi tiếng Anh và kiến thức công dân, có tư cách đạo đức tốt

Hộ chiếu Canada xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Canada xếp hạng 16 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.7 điểm) và hạng 25 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 85.8 điểm), được miễn visa tới 185 điểm đến. Lộ trình: Québec Investor Program (đầu tư CAD 1m trong 5 năm + đóng góp CAD 200k) → PR → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu C$1.2M; mất khoảng 10.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Với tư cách thường trú nhân, có mặt tại Canada 1,095 ngày trong 5 năm trước khi nộp đơn, khai thuế đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh/tiếng Pháp và kiến thức công dân

Hộ chiếu Anh xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Anh xếp hạng 44 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 67.1 điểm) và hạng 29 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.2 điểm), được miễn visa tới 176 điểm đến. Lộ trình: Diện đầu tư đã đóng · nhanh nhất: visa Innovator Founder → định cư (settlement) → quốc tịch; mất khoảng 5.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú 5 năm tại Anh (không ở nước ngoài quá 450 ngày trong 5 năm đó và quá 90 ngày trong 12 tháng gần nhất), có quyền định cư (ILR) đủ 12 tháng, đạt yêu cầu tiếng Anh và bài thi Life in the UK; được phép mang hai quốc tịch

Hộ chiếu Úc xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Úc xếp hạng 6 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 74.6 điểm) và hạng 14 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 88.6 điểm), được miễn visa tới 184 điểm đến. Lộ trình: Diện đầu tư đã đóng · nhanh nhất: National Innovation visa 858 (theo thư mời) → quốc tịch; mất khoảng 5.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú hợp pháp 4 năm, trong đó có 1 năm là thường trú nhân; tổng thời gian ở nước ngoài không quá 12 tháng và không quá 90 ngày trong năm gần nhất; vượt qua bài thi quốc tịch

Hộ chiếu New Zealand xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu New Zealand xếp hạng 3 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 76.0 điểm) và hạng 19 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 87.4 điểm), được miễn visa tới 184 điểm đến. Lộ trình: Active Investor Plus → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu NZ$5M; mất khoảng 6.3 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có visa cư trú (resident visa, được lưu trú vô thời hạn) đủ 5 năm, tổng cộng có mặt tại New Zealand ít nhất 1,350 ngày và ít nhất 240 ngày mỗi năm; tiếng Anh cơ bản, nhân thân tốt và có ý định tiếp tục sinh sống tại New Zealand

Hộ chiếu Singapore xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Singapore xếp hạng 1 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 77.2 điểm) và hạng 1 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 92.6 điểm), được miễn visa tới 194 điểm đến. Lộ trình: Global Investor Programme → PR → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu S$10M; mất khoảng 4.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có thể nộp đơn sau 2 năm là thường trú nhân (xét duyệt tùy nghi); để duy trì PR, bạn cần sinh sống phần lớn thời gian tại Singapore

Hộ chiếu Nhật Bản xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Nhật Bản xếp hạng 35 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 69.3 điểm) và hạng 6 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 90.4 điểm), được miễn visa tới 190 điểm đến. Lộ trình: Visa Business Manager (vốn JPY 30m) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu JPY 30M; mất khoảng 11.6 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Theo Luật Quốc tịch: có nơi cư trú liên tục 5 năm, từ 18 tuổi trở lên, hạnh kiểm tốt, có khả năng tự lo cuộc sống, từ bỏ quốc tịch cũ; từ ngày 1 tháng 4, 2026, Bộ Tư pháp áp dụng mốc 10 năm khi thẩm định hồ sơ trên thực tế

Hộ chiếu Bồ Đào Nha xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Bồ Đào Nha xếp hạng 2 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 76.7 điểm) và hạng 22 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 86.1 điểm), được miễn visa tới 186 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa (tài trợ văn hóa từ EUR 200k / quỹ đầu tư EUR 500k) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu €200k; mất khoảng 15.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Theo Luật Tổ chức 1/2026 (có hiệu lực từ ngày 19 tháng 5, 2026), công dân ngoài EU/CPLP cần 10 năm cư trú hợp pháp, tính từ ngày được cấp thẻ cư trú đầu tiên, tiếng Bồ Đào Nha trình độ A2, vượt qua bài đánh giá kiến thức công dân/văn hóa và không có tiền án nghiêm trọng; được phép mang hai quốc tịch

Hộ chiếu Hy Lạp xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Hy Lạp xếp hạng 25 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 70.9 điểm) và hạng 30 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.1 điểm), được miễn visa tới 188 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa mức EUR 250k (chuyển đổi công năng / trùng tu công trình được bảo tồn) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu €250k; mất khoảng 10.6 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú hợp pháp liên tục 7 năm, tiếng Hy Lạp trình độ B1 và vượt qua kỳ thi nhập tịch về lịch sử và văn hóa, lý lịch trong sạch và chứng minh đã hòa nhập

Hộ chiếu Malta xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Malta xếp hạng 20 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.4 điểm) và hạng 20 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 86.8 điểm), được miễn visa tới 189 điểm đến. Lộ trình: Permanent Residence Programme → nhập tịch theo xét duyệt tùy nghi, mức đầu tư tối thiểu €169k; mất khoảng 7 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú liên tục 12 tháng ngay trước khi nộp đơn, cộng thêm 4 năm trong 6 năm trước đó (xét duyệt tùy nghi)

Hộ chiếu Thụy Sĩ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Thụy Sĩ xếp hạng 4 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 75.7 điểm) và hạng 2 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 91.8 điểm), được miễn visa tới 189 điểm đến. Lộ trình: Cư trú theo chế độ thuế khoán (mức thuế tối thiểu hằng năm với công dân ngoài EU thường vào khoảng CHF 250,000; tổng cộng khoảng CHF 2.5m trong 10 năm trước khi nhập tịch) → giấy phép C → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu CHF 2.5M; mất khoảng 11.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có giấy phép C (định cư) và đã cư trú 10 năm tại Thụy Sĩ (trong đó có 3 trong 5 năm trước khi nộp đơn; những năm từ 8 đến 18 tuổi được tính gấp đôi nhưng phải có ít nhất 6 năm thực tế), hòa nhập thành công (ngôn ngữ quốc gia: nói trình độ B1 / viết A2), cùng các yêu cầu cư trú ở cấp bang, cấp xã và các yêu cầu khác

Hộ chiếu UAE xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu UAE xếp hạng 16 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.7 điểm) và hạng 33 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 83.3 điểm), được miễn visa tới 192 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa (bất động sản AED 2m) → nhập tịch sau 30 năm, mức đầu tư tối thiểu AED 2M; mất khoảng 31.1 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Người nước ngoài nói chung cần cư trú hợp pháp liên tục ít nhất 30 năm (3 năm với công dân Oman, Qatar, Bahrain; 7 năm với người Ả Rập khác), biết tiếng Ả Rập, hạnh kiểm tốt và từ bỏ quốc tịch cũ (Luật Liên bang 17/1972); ngoài ra còn có một diện riêng chỉ xét theo đề cử (từ năm 2021) dành cho nhà đầu tư và nhân tài, cho phép mang hai quốc tịch

Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp hạng 12 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 72.1 điểm) và hạng 91 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 55.2 điểm), được miễn visa tới 114 điểm đến. Lộ trình: mua bất động sản (USD 400k) → nhận quốc tịch trực tiếp, mức đầu tư tối thiểu US$400k; mất khoảng 9 tháng để có hộ chiếu. Nhập tịch: diện quốc tịch qua đầu tư không yêu cầu cư trú; bất động sản phải được giữ ít nhất 3 năm (ghi chú trên giấy chứng nhận quyền sở hữu), và trước đó cần có giấy chứng nhận phù hợp cùng giấy phép cư trú ngắn hạn

Hộ chiếu St. Kitts và Nevis xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?

Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu St. Kitts và Nevis xếp hạng 20 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.4 điểm) và hạng 81 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 60.1 điểm), được miễn visa tới 157 điểm đến. Lộ trình: đóng góp theo diện Sustainable Island State Contribution (nhận quốc tịch trực tiếp), mức đầu tư tối thiểu US$250k; mất khoảng 5 tháng để có hộ chiếu. Nhập tịch: đóng góp US$250,000, không yêu cầu cư trú; người nộp đơn từ 16 tuổi trở lên phải phỏng vấn và lấy sinh trắc học (chính phủ đã thông báo sẽ áp dụng yêu cầu hiện diện thực tế tối thiểu trong tương lai nhưng chưa công bố chi tiết)

Tài liệu tải về và truyền thông

Phóng viên có thể tải biểu đồ, định dạng trích dẫn và phần mô tả chỉ số, hoặc liên hệ với chúng tôi để sắp xếp phỏng vấn.

Tải dữ liệu (CSV)Tài nguyên truyền thông

Bảng xếp hạng đầy đủ, năm nhóm điểm làm nên thứ hạng, cùng lộ trình, mức đầu tư tối thiểu và thời gian để có quốc tịch của từng hộ chiếu, kèm phương pháp tính. Chỉ cần để lại email, bạn sẽ nhận được báo cáo ngay.

Bảng xếp hạng đầy đủ, ba nhóm điểm của từng hộ chiếu, số điểm đến được miễn visa và phương pháp tính. Chỉ cần để lại email, bạn sẽ nhận được báo cáo ngay.

Zalo
LINEWeChat

Chuyên viên tư vấn của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn — miễn phí và bảo mật.

* Bắt buộc

Chỉ cần trả lời vài câu hỏi ngắn để tìm ra những chương trình phù hợp nhất với bạn.