GI Passport Index 2026
199 hộ chiếu. Hai bảng xếp hạng. Cập nhật hằng tháng. Tất cả đều được tính toán từ dữ liệu công khai.
Cập nhật dữ liệu: 2026-10-15
Hộ chiếu này có đáng để đầu tư sở hữu?Chấm điểm khả năng miễn visa, mức độ dễ sở hữu, thuế, tính ổn định và chất lượng sống
- Số nước miễn visa
- Mức độ dễ sở hữu
- Thuế
- Tính ổn định
- Chất lượng sống
- 1Singapore77.2▲1
- 2Bồ Đào Nha76.7▼1
- 3New Zealand76.0▲1
- 4Thụy Sĩ75.7▲1
- 5Luxembourg75.6▲1
- 6Úc74.6▲1
- 7Monaco74.1▲1
- 8Hồng Kông73.2▲1
- 9Grenada72.8▲1
- 10Iceland72.3▲1
Bản thân hộ chiếu mạnh đến đâu?Chấm điểm khả năng miễn visa, độ ổn định của quyền miễn visa và chất lượng sống
- Số nước miễn visa
- Độ ổn định miễn visa
- Chất lượng sống
Hộ chiếu mạnh nhất ở từng khu vực
Hộ chiếu xếp hạng cao nhất ở mỗi khu vực trong số bảy khu vực, theo chỉ số đầu tư (GIPI) và chỉ số sức mạnh (GIPS).
| Khu vực | Dẫn đầu GIPI | Dẫn đầu GIPS |
|---|---|---|
| Châu Âu | Bồ Đào Nha#2 · 76.7 | Thụy Sĩ#2 · 91.8 |
| Châu Á | Singapore#1 · 77.2 | Singapore#1 · 92.6 |
| Trung Đông | Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất#16 · 71.7 | Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất#33 · 83.3 |
| Bắc Mỹ | Canada#16 · 71.7 | Canada#25 · 85.8 |
| Mỹ Latinh và Caribe | Grenada#9 · 72.8 | Chile#40 · 79.7 |
| Châu Đại Dương | New Zealand#3 · 76.0 | Úc#14 · 88.6 |
| Châu Phi | Mauritius#47 · 66.7 | Seychelles#54 · 69.9 |
Toàn cảnh mọi hộ chiếu
Nhấp vào một hộ chiếu để xem thông tin chi tiết trong GI Passport Investment Index: lộ trình, mức đầu tư, điều kiện nhập tịch và danh sách nước miễn visa.
| Hộ chiếu | Chỉ số đầu tư GIPI | Chỉ số sức mạnh GIPS | Điểm đến miễn visa |
|---|---|---|---|
| Singapore新加坡 | 1 | 1 | 194 |
| Bồ Đào Nha葡萄牙 | 2 | 22 | 186 |
| New Zealand紐西蘭 | 3 | 19 | 184 |
| Thụy Sĩ瑞士 | 4 | 2 | 189 |
| Luxembourg盧森堡 | 5 | 23 | 189 |
| Úc澳洲 | 6 | 14 | 184 |
| Monaco摩納哥 | 7 | 10 | 183 |
| Hồng Kông香港 | 8 | 28 | 179 |
| Grenada格林納達 | 9 | 78 | 150 |
| Iceland冰島 | 10 | 14 | 186 |
| Antigua và Barbuda安提瓜及巴布達 | 10 | 80 | 153 |
| Thổ Nhĩ Kỳ土耳其 | 12 | 91 | 114 |
| Đài Loan台灣 | 12 | 41 | 136 |
| Thụy Điển瑞典 | 14 | 10 | 189 |
| Chile智利 | 14 | 40 | 175 |
| Hungary匈牙利 | 16 | 45 | 188 |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất阿拉伯聯合酋長國 | 16 | 33 | 192 |
| Ý意大利 | 16 | 21 | 186 |
| Canada加拿大 | 16 | 25 | 185 |
| St. Kitts và Nevis聖基茨及尼維斯 | 20 | 81 | 157 |
| Malta馬爾他 | 20 | 20 | 189 |
| Uruguay烏拉圭 | 20 | 51 | 162 |
| Pháp法國 | 23 | 26 | 181 |
| Na Uy挪威 | 23 | 3 | 189 |
| Hy Lạp希臘 | 25 | 30 | 188 |
| Estonia愛沙尼亞 | 26 | 26 | 187 |
| Barbados巴巴多斯 | 27 | 52 | 163 |
| Ireland愛爾蘭 | 27 | 10 | 189 |
| El Salvador薩爾瓦多 | 29 | 100 | 130 |
| Đức德國 | 30 | 9 | 188 |
| Ma Cao澳門 | 30 | 43 | 155 |
| Bulgaria保加利亞 | 32 | 50 | 182 |
| Bỉ比利時 | 32 | 16 | 189 |
| Hà Lan荷蘭 | 34 | 7 | 184 |
| Nhật Bản日本 | 35 | 6 | 190 |
| Nauru瑙魯 | 36 | 122 | 72 |
| Ba Lan波蘭 | 36 | 24 | 186 |
| Síp塞浦路斯 | 38 | 38 | 180 |
| Séc捷克 | 38 | 31 | 188 |
| Costa Rica哥斯達黎加 | 40 | 68 | 149 |
| Dominica多米尼克 | 41 | 104 | 143 |
| San Marino聖馬力諾 | 42 | 37 | 174 |
| Đan Mạch丹麥 | 43 | 5 | 187 |
| Phần Lan芬蘭 | 44 | 8 | 190 |
| Vương quốc Anh英國 | 44 | 29 | 176 |
| Argentina阿根廷 | 46 | 53 | 169 |
| Mauritius毛里裘斯 | 47 | 57 | 153 |
| Qatar卡塔爾 | 48 | 47 | 119 |
| Brazil巴西 | 49 | 70 | 171 |
| Jordan約旦 | 49 | 105 | 50 |
| Saint Lucia聖盧西亞 | 51 | 110 | 146 |
| Hàn Quốc南韓 | 52 | 4 | 191 |
| São Tomé và Príncipe聖多美和普林西比 | 53 | 143 | 58 |
| Paraguay巴拉圭 | 54 | 89 | 149 |
| Andorra安道爾 | 54 | 44 | 177 |
| Latvia拉脫維亞 | 56 | 35 | 186 |
| Peru秘魯 | 56 | 75 | 151 |
| Croatia克羅地亞 | 58 | 31 | 188 |
| Slovenia斯洛文尼亞 | 58 | 13 | 189 |
| Liechtenstein列支敦士登 | 60 | 36 | 186 |
| Slovakia斯洛伐克 | 60 | 34 | 189 |
| Áo奧地利 | 62 | 17 | 188 |
| Sierra Leone塞拉利昂 | 63 | 162 | 58 |
| Bahamas巴哈馬 | 64 | 60 | 162 |
| Brunei汶萊 | 64 | 46 | 167 |
| Seychelles塞舌爾 | 66 | 54 | 160 |
| Tây Ban Nha西班牙 | 67 | 17 | 189 |
| Malaysia馬來西亞 | 68 | 48 | 183 |
| Ả Rập Xê Út沙地阿拉伯 | 69 | 63 | 95 |
| Romania羅馬尼亞 | 69 | 49 | 182 |
| Hoa Kỳ美國 | 71 | 64 | 176 |
| Bahrain巴林 | 71 | 62 | 97 |
| Israel以色列 | 71 | 38 | 168 |
| Palau帛琉 | 74 | 55 | 129 |
| Panama巴拿馬 | 75 | 77 | 149 |
| Tonga湯加 | 76 | 58 | 134 |
| Campuchia柬埔寨 | 77 | 159 | 49 |
| Ai Cập埃及 | 78 | 140 | 44 |
| Quần đảo Marshall馬紹爾群島 | 79 | 60 | 137 |
| Litva立陶宛 | 80 | 42 | 184 |
| Tuvalu圖瓦盧 | 81 | 87 | 136 |
| Moldova摩爾多瓦 | 82 | 85 | 122 |
| St. Vincent và Grenadines聖文森及格瑞那丁 | 83 | 79 | 157 |
| Oman阿曼 | 84 | 65 | 89 |
| Thành Vatican梵蒂岡 | 84 | 56 | 159 |
| Samoa薩摩亞 | 84 | 68 | 137 |
| Serbia塞爾維亞 | 87 | 72 | 132 |
| Gruzia格魯吉亞 | 87 | 71 | 134 |
| Cộng hòa Dominica多米尼加共和國 | 89 | 120 | 65 |
| Bangladesh孟加拉 | 90 | 163 | 32 |
| Vanuatu瓦努阿圖 | 91 | 167 | 95 |
| Albania阿爾巴尼亞 | 92 | 65 | 118 |
| Thái Lan泰國 | 93 | 83 | 75 |
| Trinidad và Tobago千里達和多巴哥 | 94 | 98 | 140 |
| Armenia亞美尼亞 | 95 | 95 | 65 |
| Mexico墨西哥 | 95 | 93 | 158 |
| Honduras洪都拉斯 | 97 | 131 | 129 |
| Guatemala危地馬拉 | 98 | 115 | 138 |
| Kazakhstan哈薩克 | 99 | 88 | 75 |
| Montenegro黑山 | 99 | 58 | 131 |
| Ecuador厄瓜多爾 | 101 | 108 | 83 |
| Colombia哥倫比亞 | 102 | 96 | 127 |
| Nga俄羅斯 | 103 | 92 | 112 |
| Belize伯利茲 | 104 | 129 | 95 |
| Bắc Macedonia北馬其頓 | 105 | 76 | 131 |
| Zambia贊比亞 | 105 | 150 | 62 |
| Micronesia密克羅尼西亞 | 107 | 73 | 131 |
| Bolivia玻利維亞 | 108 | 125 | 68 |
| Cabo Verde佛得角 | 109 | 127 | 63 |
| Bosnia và Herzegovina波斯尼亞和黑塞哥維那 | 110 | 74 | 124 |
| Kuwait科威特 | 111 | 65 | 105 |
| Nam Phi南非 | 112 | 114 | 91 |
| Ukraina烏克蘭 | 113 | 86 | 145 |
| Indonesia印尼 | 114 | 99 | 73 |
| Jamaica牙買加 | 114 | 123 | 83 |
| Iran伊朗 | 114 | 133 | 36 |
| Nicaragua尼加拉瓜 | 117 | 107 | 133 |
| Uzbekistan烏茲別克 | 118 | 101 | 60 |
| Kenya肯尼亞 | 119 | 145 | 64 |
| Mông Cổ蒙古 | 120 | 109 | 61 |
| Belarus白俄羅斯 | 121 | 97 | 78 |
| Fiji斐濟 | 122 | 90 | 80 |
| Sri Lanka斯里蘭卡 | 123 | 126 | 38 |
| Kosovo科索沃 | 124 | 94 | 94 |
| Malawi馬拉維 | 124 | 158 | 67 |
| Azerbaijan亞塞拜疆 | 124 | 106 | 67 |
| Quần đảo Solomon所羅門群島 | 127 | 103 | 141 |
| Liban黎巴嫩 | 128 | 142 | 41 |
| Kyrgyzstan吉爾吉斯 | 128 | 118 | 60 |
| Algérie阿爾及利亞 | 130 | 124 | 53 |
| Suriname蘇里南 | 131 | 111 | 68 |
| Botswana博茨瓦納 | 132 | 137 | 70 |
| Philippines菲律賓 | 133 | 132 | 59 |
| Trung Quốc中國 | 134 | 82 | 78 |
| Cuba古巴 | 135 | 118 | 54 |
| Maroc摩洛哥 | 135 | 116 | 69 |
| Guyana圭亞那 | 137 | 134 | 89 |
| Maldives馬爾代夫 | 138 | 84 | 91 |
| Đông Timor東帝汶 | 139 | 130 | 98 |
| Turkmenistan土庫曼 | 140 | 141 | 44 |
| Tunisia突尼西亞 | 141 | 121 | 61 |
| Eswatini斯威士蘭 | 142 | 145 | 65 |
| Venezuela委內瑞拉 | 143 | 113 | 123 |
| Zimbabwe津巴布韋 | 144 | 161 | 57 |
| Ghana加納 | 145 | 135 | 63 |
| Namibia納米比亞 | 146 | 143 | 67 |
| Rwanda盧旺達 | 147 | 138 | 61 |
| Kiribati吉里巴斯 | 148 | 102 | 134 |
| Syria敘利亞 | 149 | 183 | 26 |
| Việt Nam越南 | 150 | 112 | 48 |
| Tajikistan塔吉克 | 151 | 127 | 54 |
| Guinea幾內亞 | 152 | 184 | 52 |
| Iraq伊拉克 | 152 | 170 | 30 |
| Bờ Biển Ngà科特迪瓦 | 154 | 165 | 53 |
| Haiti海地 | 155 | 190 | 44 |
| Guinea-Bissau幾內亞比紹 | 156 | 187 | 48 |
| Angola安哥拉 | 156 | 172 | 45 |
| Uganda烏干達 | 158 | 160 | 61 |
| Mauritania毛里塔尼亞 | 159 | 151 | 51 |
| Djibouti吉布提 | 160 | 181 | 45 |
| Tanzania坦桑尼亞 | 160 | 148 | 66 |
| Sénégal塞內加爾 | 162 | 152 | 56 |
| Lesotho萊索托 | 162 | 149 | 68 |
| Bhutan不丹 | 164 | 116 | 48 |
| Libya利比亞 | 165 | 168 | 38 |
| Triều Tiên北韓 | 166 | 155 | 36 |
| Sudan蘇丹 | 167 | 192 | 38 |
| Nigeria尼日利亞 | 168 | 180 | 41 |
| Palestine巴勒斯坦 | 169 | 138 | 34 |
| Bénin貝寧 | 170 | 166 | 58 |
| Nam Sudan南蘇丹 | 170 | 196 | 42 |
| Comoros科摩羅 | 170 | 164 | 50 |
| Burkina Faso布基納法索 | 173 | 176 | 53 |
| Mali馬里 | 173 | 191 | 49 |
| Burundi布隆迪 | 175 | 186 | 47 |
| Papua New Guinea巴布亞新畿內亞 | 175 | 154 | 78 |
| Gabon加蓬 | 177 | 153 | 57 |
| Gambia岡比亞 | 178 | 155 | 65 |
| Afghanistan阿富汗 | 178 | 189 | 19 |
| CHDC Congo (Kinshasa)剛果(金夏沙) | 180 | 187 | 40 |
| Lào老撾 | 181 | 157 | 46 |
| Cameroon喀麥隆 | 182 | 174 | 46 |
| Ấn Độ印度 | 183 | 136 | 53 |
| Togo多哥 | 184 | 168 | 53 |
| Mozambique莫桑比克 | 185 | 176 | 53 |
| Madagascar馬達加斯加 | 185 | 179 | 54 |
| Niger尼日爾 | 187 | 185 | 51 |
| Cộng hòa Congo (Brazzaville)剛果(布拉薩) | 187 | 173 | 46 |
| Ethiopia埃塞俄比亞 | 189 | 181 | 42 |
| Nepal尼泊爾 | 189 | 147 | 34 |
| Somalia索馬里 | 191 | 198 | 31 |
| Cộng hòa Trung Phi中非共和國 | 192 | 195 | 47 |
| Tchad乍得 | 193 | 193 | 49 |
| Liberia利比里亞 | 194 | 178 | 46 |
| Pakistan巴基斯坦 | 195 | 175 | 26 |
| Guinea Xích Đạo赤道幾內亞 | 196 | 171 | 53 |
| Yemen也門 | 197 | 193 | 33 |
| Myanmar緬甸 | 198 | 197 | 41 |
| Eritrea厄立特里亞 | 199 | 199 | 35 |
Cách tính các chỉ số
Hai chỉ số dùng các trụ cột và trọng số khác nhau (mỗi trụ cột được chấm từ 0 đến 100). Ấn bản thường niên được tính vào ngày 1 tháng 1 và cập nhật hằng tháng; ký hiệu ▲▼ cho biết mức thay đổi thứ hạng so với ấn bản thường niên. Phương pháp tính phiên bản 1.0, hoàn thiện ngày 16 tháng 10, 2026.
GIPIGI Passport Investment Index
Hộ chiếu nào đáng đầu tư nhất?
- Số nước miễn visa25%
Số điểm đến có thể nhập cảnh miễn visa, nhận visa tại cửa khẩu hoặc bằng e-visa; một nửa tính theo số lượng, một nửa theo quy mô kinh tế của các điểm đến.
- Mức độ dễ sở hữu25%
Số năm cần để có hộ chiếu (bị trừ toàn bộ điểm nếu từ 15 năm trở lên), số ngày phải có mặt mỗi năm, mức đầu tư tối thiểu chính thức (khoản tiền có thể thu hồi được tính 25%), việc có phải từ bỏ quốc tịch hiện tại hay không, cùng các yêu cầu về xét duyệt và ngôn ngữ.
- Thuế15%
Thuế đánh theo quốc tịch luôn được tính; việc đánh thuế trên thu nhập toàn cầu và mức thuế suất cao nhất đối với thu nhập, lãi vốn và thừa kế được tính tương ứng với thời gian cư trú bắt buộc.
- Tính ổn định15%
Việc các điểm đến lớn rút lại quyền miễn visa trong năm năm qua, cũng như các diện đầu tư hoặc nhập tịch bị đóng, bị thắt chặt hay bị khởi kiện ra tòa.
- Chất lượng sống20%
Thứ hạng bách phân vị toàn cầu về an toàn, giáo dục, độ bao phủ y tế, tuổi thọ khỏe mạnh và chất lượng quản trị nhà nước.
GIPSGI Passport Strength Index
Hộ chiếu nào mạnh nhất?
- Số nước miễn visa40%
Số điểm đến có thể nhập cảnh không cần visa, nhận visa tại cửa khẩu hoặc chỉ cần giấy phép du lịch điện tử; một nửa tính theo số lượng, một nửa theo quy mô kinh tế của các điểm đến.
- Độ ổn định miễn visa20%
Việc khối Schengen, Anh, Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Trung Quốc hoặc Ireland có rút lại hay xem xét lại quyền miễn visa trong năm năm qua hay không, có trọng số theo quy mô kinh tế.
- Chất lượng sống40%
Thứ hạng bách phân vị toàn cầu về an toàn, giáo dục, độ bao phủ y tế, tuổi thọ khỏe mạnh và chất lượng quản trị nhà nước.
Các quốc gia đánh thuế công dân sống ở nước ngoài (Mỹ, Eritrea) bị trừ thêm 10 điểm.
Xem toàn bộ phương pháp tính →Câu hỏi thường gặp
GI Passport Index là gì?
GI Passport Index do Global Immigrate biên soạn, xếp hạng 199 hộ chiếu từ hai góc nhìn. GI Passport Investment Index (GIPI) trả lời câu hỏi một hộ chiếu có đáng để đầu tư sở hữu hay không, dựa trên khả năng miễn visa, mức độ dễ sở hữu, thuế, tính ổn định và chất lượng sống. GI Passport Strength Index (GIPS) chỉ xét bản thân hộ chiếu: khả năng miễn visa, mức độ ổn định của quyền miễn visa và chất lượng sống.
Hai chỉ số khác nhau như thế nào?
GIPI nhìn từ góc độ nhà đầu tư, tính đến thời gian, khoản đầu tư, yêu cầu cư trú và thuế cần thiết để có được hộ chiếu; GIPS nhìn từ góc độ người mang hộ chiếu và không xét đến việc xin hộ chiếu khó hay dễ. Vì vậy, một hộ chiếu có thể xếp hạng rất khác nhau ở hai chỉ số: hộ chiếu khó sở hữu có thể rất mạnh, nhưng chưa chắc là lựa chọn đáng giá nhất đối với nhà đầu tư.
Chỉ số được cập nhật bao lâu một lần?
Ấn bản thường niên được công bố vào ngày 1 tháng 1 và cập nhật hằng tháng: các thay đổi về visa được bổ sung sau khi đã đối chiếu với nguồn chính thức; các chương trình đầu tư, quy định nhập tịch và thuế suất được theo dõi hằng tháng để nắm bắt những thay đổi lớn và được rà soát toàn diện mỗi quý.
Tôi có thể trích dẫn dữ liệu không?
Có. Dữ liệu được công bố theo giấy phép CC BY-NC 4.0 (sử dụng phi thương mại): vui lòng ghi nguồn "GI Passport Index" và dẫn liên kết về trang này. Nhà báo có thể tải biểu đồ và dữ liệu tại trang dành cho báo chí.
Hộ chiếu Hồng Kông xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Hồng Kông xếp hạng 8 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 73.2 điểm) và hạng 28 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.5 điểm), được miễn visa tới 179 điểm đến. Lộ trình: New Capital Investment Entrant Scheme (HK$30m) → thường trú sau 7 năm → nhập quốc tịch Trung Quốc → hộ chiếu HKSAR, mức đầu tư tối thiểu HK$30M; mất khoảng 8.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Hộ chiếu HKSAR chỉ cấp cho công dân Trung Quốc có thẻ căn cước thường trú Hồng Kông: cần cư trú thông thường liên tục 7 năm để được thường trú, sau đó xin nhập quốc tịch Trung Quốc qua Sở Di trú theo Điều 7 Luật Quốc tịch CHND Trung Hoa (xét các yếu tố như việc định cư tại Hồng Kông, hồ sơ thu nhập và thuế, nhân thân, khả năng tiếng Trung); không được giữ quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu Đài Loan xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Đài Loan xếp hạng 12 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 72.1 điểm) và hạng 41 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 79.3 điểm), được miễn visa tới 136 điểm đến. Lộ trình: Cư trú diện nhà đầu tư (ARC dành cho nhà đầu tư nước ngoài) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu US$200k; mất khoảng 6.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Hiện có nơi cư trú tại Đài Loan và đã cư trú hợp pháp từ 183 ngày trở lên mỗi năm trong 5 năm liên tục; đủ tuổi thành niên, không có hành vi xấu hay tiền án, có đủ tài sản hoặc kỹ năng chuyên môn để tự lo cuộc sống, biết tiếng Hoa phổ thông cơ bản và hiểu biết về quyền và nghĩa vụ của công dân. Phải nộp bằng chứng đã mất quốc tịch gốc trong vòng 1 năm kể từ khi được chấp thuận, trừ nhân tài chuyên môn cao được tiến cử (có thể nộp đơn sau 2 năm, mỗi năm cư trú từ 183 ngày trở lên), người có đóng góp đặc biệt cho Trung Hoa Dân Quốc và người không thể có được giấy tờ chứng minh vì lý do ngoài khả năng kiểm soát (Luật Quốc tịch, các Điều 3, 5, 6, 9)
Hộ chiếu Trung Quốc xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Trung Quốc xếp hạng 134 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 48.5 điểm) và hạng 82 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 59.1 điểm), được miễn visa tới 78 điểm đến. Lộ trình: Không có diện đầu tư để nhập quốc tịch · nhanh nhất: giấy phép lao động (visa Z) hoặc thường trú diện đầu tư (USD 2m, duy trì 3 năm) → nhập tịch theo xét duyệt tùy nghi (hiếm khi được chấp thuận); mất khoảng 15 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Người nước ngoài tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, đồng thời là thân nhân gần của công dân Trung Quốc, đã định cư tại Trung Quốc hoặc có lý do chính đáng khác, có thể được nhập tịch khi được phê duyệt; Trung Quốc không công nhận hai quốc tịch
Hộ chiếu Ma Cao xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Ma Cao xếp hạng 30 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 69.7 điểm) và hạng 43 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 79.0 điểm), được miễn visa tới 155 điểm đến. Lộ trình: Không có diện đầu tư với ngưỡng cố định (cư trú diện đầu tư lớn được xét từng trường hợp; rất ít hồ sơ được duyệt) · nhanh nhất: cư trú theo Chương trình Nhân tài → thường trú sau 7 năm → nhập quốc tịch Trung Quốc qua DSI; mất khoảng 8.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Để được cấp hộ chiếu Đặc khu Hành chính Ma Cao, cần có quốc tịch Trung Quốc và quyền thường trú tại Ma Cao (thường là sau 7 năm cư trú thông thường); thường trú nhân mang quốc tịch nước ngoài có thể nộp đơn lên Cục Dịch vụ Nhận dạng (DSI) để nhập tịch theo Điều 7 Luật Quốc tịch CHND Trung Hoa và phải chứng minh đã từ bỏ mọi quốc tịch nước ngoài trong vòng 6 tháng kể từ khi được chấp thuận
Hộ chiếu Mỹ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Mỹ xếp hạng 71 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 61.5 điểm) và hạng 64 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 65.4 điểm), được miễn visa tới 176 điểm đến. Lộ trình: EB-5 → thẻ xanh → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu US$800k; mất khoảng 10.1 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú liên tục 5 năm với tư cách người có thẻ xanh, trong đó có mặt thực tế tại Mỹ ít nhất 30 tháng và 3 tháng tại tiểu bang nộp đơn; vượt qua bài thi tiếng Anh và kiến thức công dân, có tư cách đạo đức tốt
Hộ chiếu Canada xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Canada xếp hạng 16 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.7 điểm) và hạng 25 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 85.8 điểm), được miễn visa tới 185 điểm đến. Lộ trình: Québec Investor Program (đầu tư CAD 1m trong 5 năm + đóng góp CAD 200k) → PR → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu C$1.2M; mất khoảng 10.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Với tư cách thường trú nhân, có mặt tại Canada 1,095 ngày trong 5 năm trước khi nộp đơn, khai thuế đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh/tiếng Pháp và kiến thức công dân
Hộ chiếu Anh xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Anh xếp hạng 44 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 67.1 điểm) và hạng 29 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.2 điểm), được miễn visa tới 176 điểm đến. Lộ trình: Diện đầu tư đã đóng · nhanh nhất: visa Innovator Founder → định cư (settlement) → quốc tịch; mất khoảng 5.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú 5 năm tại Anh (không ở nước ngoài quá 450 ngày trong 5 năm đó và quá 90 ngày trong 12 tháng gần nhất), có quyền định cư (ILR) đủ 12 tháng, đạt yêu cầu tiếng Anh và bài thi Life in the UK; được phép mang hai quốc tịch
Hộ chiếu Úc xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Úc xếp hạng 6 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 74.6 điểm) và hạng 14 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 88.6 điểm), được miễn visa tới 184 điểm đến. Lộ trình: Diện đầu tư đã đóng · nhanh nhất: National Innovation visa 858 (theo thư mời) → quốc tịch; mất khoảng 5.5 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú hợp pháp 4 năm, trong đó có 1 năm là thường trú nhân; tổng thời gian ở nước ngoài không quá 12 tháng và không quá 90 ngày trong năm gần nhất; vượt qua bài thi quốc tịch
Hộ chiếu New Zealand xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu New Zealand xếp hạng 3 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 76.0 điểm) và hạng 19 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 87.4 điểm), được miễn visa tới 184 điểm đến. Lộ trình: Active Investor Plus → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu NZ$5M; mất khoảng 6.3 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có visa cư trú (resident visa, được lưu trú vô thời hạn) đủ 5 năm, tổng cộng có mặt tại New Zealand ít nhất 1,350 ngày và ít nhất 240 ngày mỗi năm; tiếng Anh cơ bản, nhân thân tốt và có ý định tiếp tục sinh sống tại New Zealand
Hộ chiếu Singapore xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Singapore xếp hạng 1 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 77.2 điểm) và hạng 1 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 92.6 điểm), được miễn visa tới 194 điểm đến. Lộ trình: Global Investor Programme → PR → quốc tịch, mức đầu tư tối thiểu S$10M; mất khoảng 4.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có thể nộp đơn sau 2 năm là thường trú nhân (xét duyệt tùy nghi); để duy trì PR, bạn cần sinh sống phần lớn thời gian tại Singapore
Hộ chiếu Nhật Bản xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Nhật Bản xếp hạng 35 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 69.3 điểm) và hạng 6 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 90.4 điểm), được miễn visa tới 190 điểm đến. Lộ trình: Visa Business Manager (vốn JPY 30m) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu JPY 30M; mất khoảng 11.6 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Theo Luật Quốc tịch: có nơi cư trú liên tục 5 năm, từ 18 tuổi trở lên, hạnh kiểm tốt, có khả năng tự lo cuộc sống, từ bỏ quốc tịch cũ; từ ngày 1 tháng 4, 2026, Bộ Tư pháp áp dụng mốc 10 năm khi thẩm định hồ sơ trên thực tế
Hộ chiếu Bồ Đào Nha xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Bồ Đào Nha xếp hạng 2 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 76.7 điểm) và hạng 22 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 86.1 điểm), được miễn visa tới 186 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa (tài trợ văn hóa từ EUR 200k / quỹ đầu tư EUR 500k) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu €200k; mất khoảng 15.2 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Theo Luật Tổ chức 1/2026 (có hiệu lực từ ngày 19 tháng 5, 2026), công dân ngoài EU/CPLP cần 10 năm cư trú hợp pháp, tính từ ngày được cấp thẻ cư trú đầu tiên, tiếng Bồ Đào Nha trình độ A2, vượt qua bài đánh giá kiến thức công dân/văn hóa và không có tiền án nghiêm trọng; được phép mang hai quốc tịch
Hộ chiếu Hy Lạp xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Hy Lạp xếp hạng 25 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 70.9 điểm) và hạng 30 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 84.1 điểm), được miễn visa tới 188 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa mức EUR 250k (chuyển đổi công năng / trùng tu công trình được bảo tồn) → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu €250k; mất khoảng 10.6 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú hợp pháp liên tục 7 năm, tiếng Hy Lạp trình độ B1 và vượt qua kỳ thi nhập tịch về lịch sử và văn hóa, lý lịch trong sạch và chứng minh đã hòa nhập
Hộ chiếu Malta xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Malta xếp hạng 20 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.4 điểm) và hạng 20 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 86.8 điểm), được miễn visa tới 189 điểm đến. Lộ trình: Permanent Residence Programme → nhập tịch theo xét duyệt tùy nghi, mức đầu tư tối thiểu €169k; mất khoảng 7 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Cư trú liên tục 12 tháng ngay trước khi nộp đơn, cộng thêm 4 năm trong 6 năm trước đó (xét duyệt tùy nghi)
Hộ chiếu Thụy Sĩ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Thụy Sĩ xếp hạng 4 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 75.7 điểm) và hạng 2 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 91.8 điểm), được miễn visa tới 189 điểm đến. Lộ trình: Cư trú theo chế độ thuế khoán (mức thuế tối thiểu hằng năm với công dân ngoài EU thường vào khoảng CHF 250,000; tổng cộng khoảng CHF 2.5m trong 10 năm trước khi nhập tịch) → giấy phép C → nhập tịch, mức đầu tư tối thiểu CHF 2.5M; mất khoảng 11.8 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Có giấy phép C (định cư) và đã cư trú 10 năm tại Thụy Sĩ (trong đó có 3 trong 5 năm trước khi nộp đơn; những năm từ 8 đến 18 tuổi được tính gấp đôi nhưng phải có ít nhất 6 năm thực tế), hòa nhập thành công (ngôn ngữ quốc gia: nói trình độ B1 / viết A2), cùng các yêu cầu cư trú ở cấp bang, cấp xã và các yêu cầu khác
Hộ chiếu UAE xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu UAE xếp hạng 16 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.7 điểm) và hạng 33 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 83.3 điểm), được miễn visa tới 192 điểm đến. Lộ trình: Golden Visa (bất động sản AED 2m) → nhập tịch sau 30 năm, mức đầu tư tối thiểu AED 2M; mất khoảng 31.1 năm để có hộ chiếu. Nhập tịch: Người nước ngoài nói chung cần cư trú hợp pháp liên tục ít nhất 30 năm (3 năm với công dân Oman, Qatar, Bahrain; 7 năm với người Ả Rập khác), biết tiếng Ả Rập, hạnh kiểm tốt và từ bỏ quốc tịch cũ (Luật Liên bang 17/1972); ngoài ra còn có một diện riêng chỉ xét theo đề cử (từ năm 2021) dành cho nhà đầu tư và nhân tài, cho phép mang hai quốc tịch
Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp hạng 12 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 72.1 điểm) và hạng 91 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 55.2 điểm), được miễn visa tới 114 điểm đến. Lộ trình: mua bất động sản (USD 400k) → nhận quốc tịch trực tiếp, mức đầu tư tối thiểu US$400k; mất khoảng 9 tháng để có hộ chiếu. Nhập tịch: diện quốc tịch qua đầu tư không yêu cầu cư trú; bất động sản phải được giữ ít nhất 3 năm (ghi chú trên giấy chứng nhận quyền sở hữu), và trước đó cần có giấy chứng nhận phù hợp cùng giấy phép cư trú ngắn hạn
Hộ chiếu St. Kitts và Nevis xếp hạng bao nhiêu và làm thế nào để sở hữu?
Trong GI Passport Index tháng 10/2026, hộ chiếu St. Kitts và Nevis xếp hạng 20 trong GI Passport Investment Index (GIPI, 71.4 điểm) và hạng 81 trong GI Passport Strength Index (GIPS, 60.1 điểm), được miễn visa tới 157 điểm đến. Lộ trình: đóng góp theo diện Sustainable Island State Contribution (nhận quốc tịch trực tiếp), mức đầu tư tối thiểu US$250k; mất khoảng 5 tháng để có hộ chiếu. Nhập tịch: đóng góp US$250,000, không yêu cầu cư trú; người nộp đơn từ 16 tuổi trở lên phải phỏng vấn và lấy sinh trắc học (chính phủ đã thông báo sẽ áp dụng yêu cầu hiện diện thực tế tối thiểu trong tương lai nhưng chưa công bố chi tiết)
Tài liệu tải về và truyền thông
Phóng viên có thể tải biểu đồ, định dạng trích dẫn và phần mô tả chỉ số, hoặc liên hệ với chúng tôi để sắp xếp phỏng vấn.
